Mục tiêu của việc dạy dỗ một học trò là làm cho trò có khả năng thích nghi với việc không có người thầy "

Ngày 26 tháng 11 năm 2014

ĐĂNG NHẬP TÀI KHOẢN

 » Tài nguyên » Đề thi- Đáp án- Ma trận

Môn Sinh

Cập nhật lúc : 23:01 11/12/2012  

KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ 2 LỚP 12 NC

Kỳ thi: 1 TIẾT KÌ 2 LỚP 12 NC

Môn thi: KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ 2 LỚP 12 NC

 

 

0001: Theo Đacuyn , nguyên nhân cơ bản của tiến hoá là gì?

A. Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển của cá thể.

B. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

C. Sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính.

D. Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động của động vật.

0002: Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là

A. chọn lọc tự nhiên.            B. chọn lọc nhân tạo.            C. biến dị cá thể.                   D. biến dị xác định.

0003:
Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành

A. các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới.                     B. các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao.            C. nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài.               D. những biến dị cá thể.

0004:
Tiến hóa lớn là quá trình hình thành

A. các cá thể thích nghi.                                                     B. các nhóm phân loại trên loài.

C. các loài mới.                                                                   D. các nòi sinh học.

0005: Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hóa tổng hợp là

A.  giải thích được tính đa dạng của sinh giới.                   B.  tổng hợp bằng chứng tiến hóa từ nhiều lĩnh vực.

C.  làm sáng tỏ cơ chế tiến hóa nhỏ.                                   D.  xây dựng cơ sở lí thuyết tiến hóa lớn.

0006: Vì sao cá thể không thể là đơn vị tiến hóa?

A. Mỗi các thể chỉ có một kiểu gen, khi kiểu gen đó bị biến đổi, cá thể đó có thể bị chết hoặc mất khả năng sinh sản, đời sống cá thể có giới hạn, còn đời sống quần thể thì tồn tại lâu dài.

B. Đời sống các thể có giới hạn, còn quần thể tồn tại lâu dài.

C. Cá thể có thể không xảy ra đột biến nên không tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hóa.

D. Cá thể không đa hình về kiểu gen và kiểu hình.

0007: Thường biến không phải là nguồn nguồn nguyên liệu của tiến hoá vì

A. đó chỉ là những biến đổi kiểu hình, không liên quan đến biến đổi kiểu gen.

B. chỉ giúp sinh vật thích nghi trước những thay đổi nhất thời hoặc theo chu kì của điều kiện sống.

C. phát sinh do tác động trực tiếp của điều kiện ngoại cảnh.

D. chỉ phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường.

0008:
Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

A. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.          B. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.

C. những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.  D. sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ.

0009:
Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì

A. các đột biến gen thường ở trạng thái lặn.                      B. so với đột biến nhiễm sắc thể thì đột biến gen phổ biến hơn, thường ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể.

C. tần số xuất hiện lớn.                                                       D. là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới.

0010: Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng hơn cả?

A. CLTN tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường.

B. CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.

C. CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.

D. CLTN sàng lọc những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại.

0011:
Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì

A. alen trội phổ biến ở thể đồng hợp.

B. các alen lặn có tần số không đáng kể.

C. các alen lặn ít ở trạng thái dị hợp.

D. alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình.

0012:
Trong tiến hoá, chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

A. tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.

B. diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.

C. đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

D. nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể.

0013:
Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi

A. quá trình giao phối.          B. di nhập gen.                      C. chọn lọc tự nhiên.            D. các yếu tố ngẫu nhiên.

0014:
Trong quá trình tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp là

A. đột biến.                           B. giao phối.                          C. chọn lọc tự nhiên.            D. các cơ chế cách ly.

0015:
Tác động của chọn lọc sẽ tạo ra ưu thế cho thể dị hợp tử là chọn lọc chống lại

A. đồng hợp.                         B. alen lặn.                            C. alen trội.                           D. dị hợp.

0016: Điều không đúng về vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá là

A. tạo ra các biến dị tổ hợp, là nguồn nguyên liệu thứ cấp.

B. làm cho đột biến được phát tán trong quần thể.

C. trung hoà tính có hại của đột biến.

D. làm cho các đột biến trội gây chết sống sót ở trạng thái dị hợp.

0017:
Các nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành các đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật trong tiến hóa nhỏ là?

A. đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.                       B. đột biến, giao phối và các yếu tố ngẫu nhiên.

C. đột biến, giao phối và di nhập gen.                                D. đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.

0018: Tính đa hình của quần thể giao phối có vai trò

A. thể hiện sự ưu thế của hình thức giao phối.

B. tạo ra tiềm năng thích ứng của quần thể trước sự thay đổi của ngoại cảnh.

C. xác lập tương quan tần số của các alen.

D. tạo nên sự cân bằng di truyền quần thể.

0019: Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh đối với những loài nào?

A. Loài có khả năng sinh sản cao, thời gian thế hệ dài.

B. Loài có khả năng sinh sản cao, thời gian thế hệ ngắn.

C. Loài có khả năng sinh sản thấp, thời gian thế hệ dài.

D. Loài có khả năng sinh sản thấp, thời gian thế hệ ngắn.

0020: Vì sao ở vi khuẩn, khả năng hình thành quần thể thich nghi kháng thuốc diễn ra nhanh?

A. Vì vi khuẩn cấu tạo đơn giản, sinh sản nhanh.

B. Vì vi khuẩn chỉ có 1 tế bào, sinh sản nhanh.

C. Vì vi khuẩn sinh sản bằng cách phân đôi nên cơ thể mẹ truyền ngay gen kháng thuốc cho cơ thể con.

D. Vì vi khuẩn có hệ gen là 1 phân tử ADN nên alen đột biến có thể biểu hiện ngay ra kiểu hình và quá trình sinh sản nhanh.

0021: Chọn câu đúng:

A. Với liều lượng thuốc trừ sâu lớn, ta có thể diệt toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc.

B. Sau khi phun DDT, các loài ruồi muỗi đã hấp thu khả năng chống DDT nên càng về sau, càng khó tiêu diệt chúng.

C. Khả năng chống DDT liên quan đến những đột biến hoặc tổ hợp đột biến đã phát sinh từ trước.

D. Nếu quần thể không đồng nhất tức là có kiểu gen đa hình thì khi phun thuốc, các cá thể sẽ bị tiêu diệt hàng loạt do chúng không có khả năng thích ứng.

0022: Để phân biệt các loài sáo đen mỏ vàng, sáo đen mỏ trắng, sáo nâu, người ta dựa vào tiêu chuẩn nào sau đây?

A. Tiêu chuẩn địa lí  –  sinh thái.                                        B. Tiêu chuẩn sinh lí  – hoá sinh.

C. Tiêu chuẩn hình thái.                                                      D. Tiêu chuẩn cách li sinh sản.

0023: Trong trường hợp 2 loài có cùng khu phân bố, trong đó mỗi loài thích nghi với những điều kiện sinh thái nhất định thì có thể dựa vào tiêu chuẩn nào sau đây để phân biệt 2 loài khác nhau?

A. Tiêu chuẩn địa lí-sinh thái.                                             B. Tiêu chuẩn hình thái.

C. Tiêu chuẩn cách li sinh sản.                                            D. Tiêu chuẩn sinh thái.

0024: Điều nào không thuộc cách li sau hợp tử?

A. Hợp tử được tạo thành và phát triển thành con lai nhưng con lai chết non.

B. Thụ tinh được nhưng hợp tử không phát triển.

C. Hợp tử được tạo thành và phát triển thành con lai sống được đến khi trưởng thành nhưng không có khả năng sinh sản.

D. Giao tử đực và cái không kết hợp với nhau được khi kết đôi giao phối.

0025: Nguyên nhân chủ yếu của cách li sau hợp tử là do

A. sự không tương hợp giữa hai bộ NST của bố - mẹ về số lượng.

B. sự không tương hợp giữa hai bộ NST của bố - mẹ về hình thái.

C. sự không tương hợp giữa hai bộ NST của bố - mẹ về cấu trúc.

D. sự không tương hợp giữa hai bộ NST của bố - mẹ về kích thước.

0026: Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là phương thức thức thường gặp ở

A. thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa.           B. động vật.

C. thực vật.                                                                         D. thực vật và động vật ít di chuyển.

0027: Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí?

A. Hình thành loài mới bằng con đường địa lí diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài.

B. Trong nhừng điều kiện địa lí khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau.

C. Hình thành loài mới bằng con đường địa lí thường gặp ở cả động vật và thực vật.

D. Điều kiên địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật, từ đó tạo ra loài mới.

0028: Thể song nhị bội là cơ thể có

A. tế bào mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n.

B. tế bào mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

C. tế bào chứa hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài bố mẹ khác nhau.

D. tế bào chứa bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội với một nửa bộ nhận từ loài bố và nửa kia nhận từ loài mẹ.

0029: Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra tương đối nhanh trong trường

hợp nào?

A. Chọn lọc tự nhiên diễn ra theo chiều hướng khác nhau.

B. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá.

C. Hình thành loài bằng con đường sinh thái.

D. Hình thành loài bằng con đường địa lý.

0030: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân li tính trạng là

A. đột biến phát sinh theo nhiều hướng khác nhau.

B. chọn lọc tự nhiên tiến hành theo nhiều hướng khác nhau trên cùng một loại đối tượng.

C. điều kiện sống thay đổi trong khu phân bố của loài.

D. Giao phối tạo ra sự đa dạng của biến dị tổ hợp.

0031: Dấu hiệu nào không đúng với tiến bộ sinh học?

A. Phân hóa nội bộ ngày càng đa dạng, phong phú.

B. Khu phân bố mở rộng và liên tục.

C. Số lượng cá thể tăng dần, tỉ lệ sống sót ngày càng cao.

D. Số lượng cá thể giảm dần, tỉ lệ sống sót ngày càng thấp.

0032: Chiều hướng tiến hóa cơ bản của sinh giới là

A. thích nghi ngày càng hợp lí.                                           B. ngày càng đa dạng, phong phú.

C. tổ chức ngày càng cao.                                                  D. tính thống nhất trong cơ thể ngày càng cao.

0033: Chất hữu cơ được hình thành trong giai đoạn tiến hoá hoá học là nhờ đâu?

A. Tác dụng của hơi nước.                                                 B. Tác động của nhiều nguồn năng lượng tự nhiên như: bức xạ nhiệt của mặt trời, tia tử ngoại, sự phóng điện trong khí quyển, hoạt động núi lửa, …

C. Tác động của các yếu tố sinh học.                                 D. Do mưa kéo dài hàng ngàn năm.

0034: Trong quá trình phát sinh sự sống, sự kiện nào dưới đây làm cho quá trình tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ diễn ra nhanh hơn?

A. Sự xuất hiện các enzim.                                                 B. Sự hình thành lớp màng.

C. Sự tạo thành Côaxecva.                                                 D. Sự xuất hiện cơ chế sao chép.

0035: Đạị Trung sinh là thời kì hưng thịnh của

A. tảo biển và các động vật không xương sống bậc thấp.

B. dương xỉ và lưỡng cư.

C. cây hạt trần và bò sát cổ.

D. cây có hoa và động vật thuộc các lớp chim, thú, côn trùng.

0036: Dựa vào đâu người ta chia lịch sử trái đất thành các niên đại?

A. Dựa vào các hoá thạch được tìm thấy theo thời gian.

B. Dựa vào những biến cố về khí hậu.

C. Dựa và hiện tượng trôi dạt lục địa.

D. Dựa vào những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và hoá thạch điển hình.

0037: Nhân tố chính chi phối quá trình phát sinh loài người ở giai đoạn vượn người hoá thạch là

A. sự thay đổi điều kiện địa chất khí hậu ở kỉ thứ ba.        B. lao động, tiếng nói, tư duy.

C. việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích.           D. quá trình biến dị, di truyền và chọn lọc tự nhiên.

0038:
Nhân tố chính chi phối quá trình phát sinh loài người ở giai đoạn người hiện đại là

A. sự thay đổi điều kiện địa chất khí hậu ở kỉ thứ ba.        B. lao động, tiếng nói, tư duy.

C. việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích.           D. quá trình biến dị, di truyền và chọn lọc tự nhiên.

0039: Những điểm giống nhau giữa người và thú, chứng minh

A. người và vượn người có quan hệ thân thuộc rất gần gũi.

B. quan hệ nguồn gốc giữa người và động vật có xương sống.

C. vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người.

D. người và vượn người ngày nay phát sinh từ một nguồn gốc chung là các vượn người hoá thạch.

0040:
Dáng đi thẳng người đã dẫn đến thay đổi quan trọng nhất nào trên cơ thể người?

A. Giải phóng hai chi trước khỏi chức năng di chuyển.     B. Lồng ngực chuyển thành dạng uốn cong hình chữ S.                                                   C. Bàn chân có dạng vòm.   D. Bàn tay được hoàn thiện dần.